mẹ ranh
Định nghĩa
Danh từ:
- Người phụ nữ tinh ranh, xảo quyệt: "mẹ ranh" dùng để chỉ một người phụ nữ có tính cách láu lỉnh, khôn vặt, thường dùng mưu mẹo để đạt được mục đích. Từ này mang sắc thái tiêu cực hoặc châm biếm.
- Kẻ lọc lõi, từng trải: Trong một số ngữ cảnh, "mẹ ranh" còn ám chỉ người phụ nữ từng trải, biết cách xoay xở trong cuộc sống, đôi khi có phần ranh mãnh.
Tính từ (dùng trong khẩu ngữ):
- Tinh ranh, láu cá: Dùng để mô tả hành vi hoặc tính cách của một người phụ nữ tỏ ra khôn ngoan một cách thái quá hoặc không đáng tin cậy.
- Xảo quyệt, lọc lõi: Mô tả sự khéo léo đến mức gian xảo trong cách cư xử.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Con mẹ ranh đó lúc nào cũng tìm cách lừa người khác. (Người phụ nữ tinh ranh ấy luôn tìm mọi cách để lừa gạt người khác.)
- Bà ta là một mẹ ranh thứ thiệt, biết cách xoay chuyển mọi chuyện có lợi cho mình. (Bà ấy là kẻ lọc lõi thực sự, biết cách xoay xở mọi việc có lợi cho bản thân.)
Tính từ:
- Cô ta ăn nói mẹ ranh quá, chẳng ai tin được. (Cô ấy nói năng xảo quyệt quá, không ai tin tưởng nổi.)
- Thái độ mẹ ranh của chị ấy khiến mọi người khó chịu. (Thái độ láu cá của chị ấy làm mọi người khó chịu.)
Các cách sử dụng nâng cao
"mẹ ranh con lợn": Cụm từ chửi rủa, chỉ người phụ nữ xấu tính, tinh quái. (Thường dùng trong ngữ cảnh thô tục hoặc giận dữ.)
- Đồ mẹ ranh con lợn, dám nói xấu tôi sau lưng. (Kẻ xảo quyệt đáng ghét, dám nói xấu tôi sau lưng.)
"già mẹ ranh": Cụm từ chỉ người phụ nữ lớn tuổi nhưng vẫn ranh mãnh, lọc lõi.
- Bà già mẹ ranh ấy lúc nào cũng can thiệp vào chuyện nhà tôi. (Người phụ nữ lớn tuổi lọc lõi ấy luôn xen vào chuyện gia đình tôi.)
Biến thể và từ gần giống
Ranh con (danh từ): đứa trẻ tinh nghịch, láu lỉnh.
- Thằng ranh con này nghịch ngợm quá! (Đứa trẻ tinh nghịch này nghịch ngợm quá!)
Ranh mãnh (tính từ): tinh quái, láu cá.
- Nó rất ranh mãnh, biết cách lừa người lớn. (Nó rất láu cá, biết cách lừa người lớn.)
Từ đồng nghĩa
- Lọc lõi: tinh ranh, từng trải, thường mang nghĩa tiêu cực.
- Xảo quyệt: gian xảo, dùng mưu mẹo để đạt mục đích.
- Láu cá: khôn vặt, tinh nghịch (thường dùng cho trẻ em hoặc phụ nữ).
Thành ngữ liên quan
- Mẹ ranh mẹ rít: cách nói nhấn mạnh về sự tinh ranh, xảo quyệt của một người phụ nữ.
- Cái giống mẹ ranh mẹ rít ấy, chẳng ai ưa nổi. (Loại người phụ nữ xảo quyệt ấy, không ai chịu nổi.)